年轻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 年輕
年轻 nghĩa là trẻ.
Nghĩa của 年轻
niánqīng
NIÊN KHINHTính từphồn thể 年輕- Trẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年轻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 年轻
Thành ngữ có 年轻
Câu ví dụ với 年轻
- 我希望我再年轻一次。 Wǒ xīwàng wǒ zài niánqīng yīcì.Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778836
- 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
- 他年轻的时候穷困潦倒。 Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333532
- 他们在还很年轻的时候就结婚了。 Họ cưới nhau khi còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793915
- 当你年轻的时候, 你应该多读点儿书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年轻 nghĩa là gì?
年轻 (niánqīng) nghĩa là trẻ.
年轻 đọc thế nào?
年轻 đọc là niánqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 年轻 là gì?
Âm Hán Việt của 年轻 là "niên khinh".