TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年轻

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
niánqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年輕

Âm Hán Việt NIÊN KHINH

年轻 nghĩa là trẻ.

Nghĩa của 年轻

niánqīng

NIÊN KHINHTính từphồn thể 年輕
  1. Trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年轻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 年轻

Thành ngữ có 年轻

Câu ví dụ với 年轻

  • 我希望我再年轻一次。 Wǒ xīwàng wǒ zài niánqīng yīcì.Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778836
  • 应该趁年轻多读点书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812234
  • 他年轻的时候穷困潦倒。 Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333532
  • 他们在还很年轻的时候就结婚了。 Họ cưới nhau khi còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793915
  • 当你年轻的时候, 你应该多读点儿书。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年轻 nghĩa là gì?

年轻 (niánqīng) nghĩa là trẻ.

年轻 đọc thế nào?

年轻 đọc là niánqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 年轻 là gì?

Âm Hán Việt của 年轻 là "niên khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.