TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年较差

niánjiàochā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年較差

Âm Hán Việt NIÊN GIẢO SAI

年较差 nghĩa là biên độ hằng năm.

Nghĩa của 年较差

niánjiàochā

NIÊN GIẢO SAIphồn thể 年較差
  1. Biên độ hằng năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

年较差 nghĩa là gì?

年较差 (niánjiàochā) nghĩa là biên độ hằng năm.

年较差 đọc thế nào?

年较差 đọc là niánjiàochā (pinyin).

Âm Hán Việt của 年较差 là gì?

Âm Hán Việt của 年较差 là "niên giảo sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.