TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年龄

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niánlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年齡

Âm Hán Việt NIÊN LINH
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ), 个 (gè)

年龄 nghĩa là Tuổi tác của một người.

Nghĩa của 年龄

niánlíng

NIÊN LINHDanh từphồn thể 年齡
  1. Tuổi tác của một người

Từ ghép có 年龄

Câu ví dụ với 年龄

  • 他们俩在同一个年龄。 Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082844
  • 汤姆与你年龄相仿。 Tom cũng bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9969127
  • 你的年龄是多少? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345434
  • 你有多大年龄? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345429
  • 你年龄有多大? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年龄 nghĩa là gì?

年龄 (niánlíng) nghĩa là Tuổi tác của một người.

年龄 đọc thế nào?

年龄 đọc là niánlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 年龄 là gì?

Âm Hán Việt của 年龄 là "niên linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.