年龄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 年齡
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ), 个 (gè)
年龄 nghĩa là Tuổi tác của một người.
Nghĩa của 年龄
niánlíng
NIÊN LINHDanh từphồn thể 年齡- Tuổi tác của một người
Từ ghép có 年龄
Câu ví dụ với 年龄
- 他们俩在同一个年龄。 Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082844
- 汤姆与你年龄相仿。 Tom cũng bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9969127
- 你的年龄是多少? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345434
- 你有多大年龄? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345429
- 你年龄有多大? Bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年龄 nghĩa là gì?
年龄 (niánlíng) nghĩa là Tuổi tác của một người.
年龄 đọc thế nào?
年龄 đọc là niánlíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 年龄 là gì?
Âm Hán Việt của 年龄 là "niên linh".