TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并入

bìngrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並入, 併入

Âm Hán Việt TỊNH NHẬP

并入 nghĩa là sáp nhập vào, kết hợp vào.

Nghĩa của 并入

bìngrù

TỊNH NHẬPphồn thể 並入
  1. Sáp nhập vào
  2. Kết hợp vào

bìngrù

TÍNH NHẬPĐộng từphồn thể 併入
  1. Sát nhập vào
  2. Hợp nhất vào

Câu hỏi thường gặp

并入 nghĩa là gì?

并入 (bìngrù) nghĩa là sáp nhập vào, kết hợp vào.

并入 đọc thế nào?

并入 đọc là bìngrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 并入 là gì?

Âm Hán Việt của 并入 là "tịnh nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.