TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并卷机

bìngjuǎnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 併捲機

Âm Hán Việt TÍNH QUYỂN CƠ

并卷机 nghĩa là máy cuốn ruy băng.

Nghĩa của 并卷机

bìngjuǎnjī

TÍNH QUYỂN CƠphồn thể 併捲機
  1. Máy cuốn ruy băng

Câu hỏi thường gặp

并卷机 nghĩa là gì?

并卷机 (bìngjuǎnjī) nghĩa là máy cuốn ruy băng.

并卷机 đọc thế nào?

并卷机 đọc là bìngjuǎnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 并卷机 là gì?

Âm Hán Việt của 并卷机 là "tính quyển cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.