并发
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 併發, 並發
并发 nghĩa là xảy ra đồng thời, bị biến chứng bởi, bùng phát đồng thời.
Nghĩa của 并发
bìngfā
TÍNH PHÁTĐộng từ, Tính từphồn thể 併發- Xảy ra đồng thời
- y học, một bệnh Bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời
- tin học Đồng thời
bìngfā
TỊNH PHÁTphồn thể 並發- Xảy ra đồng thời
Từ ghép có 并发
Câu hỏi thường gặp
并发 nghĩa là gì?
并发 (bìngfā) nghĩa là xảy ra đồng thời, bị biến chứng bởi, bùng phát đồng thời.
并发 đọc thế nào?
并发 đọc là bìngfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 并发 là gì?
Âm Hán Việt của 并发 là "tính phát".