TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并发

bìngfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 併發, 並發

Âm Hán Việt TÍNH PHÁT

并发 nghĩa là xảy ra đồng thời, bị biến chứng bởi, bùng phát đồng thời.

Nghĩa của 并发

bìngfā

TÍNH PHÁTĐộng từ, Tính từphồn thể 併發
  1. Xảy ra đồng thời
  2. y học, một bệnh Bị biến chứng bởi (bệnh khác); (bệnh khác) bùng phát đồng thời
  3. tin học Đồng thời

bìngfā

TỊNH PHÁTphồn thể 並發
  1. Xảy ra đồng thời

Từ ghép có 并发

Câu hỏi thường gặp

并发 nghĩa là gì?

并发 (bìngfā) nghĩa là xảy ra đồng thời, bị biến chứng bởi, bùng phát đồng thời.

并发 đọc thế nào?

并发 đọc là bìngfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 并发 là gì?

Âm Hán Việt của 并发 là "tính phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.