并发症 nghĩa là Biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế).
Nghĩa của 并发症
bìngfāzhèng
TÍNH PHÁT CHỨNGDanh từphồn thể 併發症
Biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
Câu hỏi thường gặp
并发症 nghĩa là gì?
并发症 (bìngfāzhèng) nghĩa là Biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế).
并发症 đọc thế nào?
并发症 đọc là bìngfāzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 并发症 là gì?
Âm Hán Việt của 并发症 là "tính phát chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.