TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并处

bìngchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並處

Âm Hán Việt TỊNH XỬ

并处 nghĩa là Áp dụng hình phạt bổ sung.

Nghĩa của 并处

bìngchǔ

TỊNH XỬĐộng từphồn thể 並處
  1. Áp dụng hình phạt bổ sung

Câu hỏi thường gặp

并处 nghĩa là gì?

并处 (bìngchǔ) nghĩa là Áp dụng hình phạt bổ sung.

并处 đọc thế nào?

并处 đọc là bìngchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 并处 là gì?

Âm Hán Việt của 并处 là "tịnh xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.