TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并吞

bìngtūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 併吞

Âm Hán Việt TÍNH THÔN

并吞 nghĩa là thôn tính, sáp nhập.

Nghĩa của 并吞

bìngtūn

TÍNH THÔNĐộng từphồn thể 併吞
  1. Thôn tính
  2. Sáp nhập
  3. Hoà vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 并吞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

并吞 nghĩa là gì?

并吞 (bìngtūn) nghĩa là thôn tính, sáp nhập.

并吞 đọc thế nào?

并吞 đọc là bìngtūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 并吞 là gì?

Âm Hán Việt của 并吞 là "tính thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.