TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并立

bìnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並立

Âm Hán Việt TỊNH LẬP

并立 nghĩa là tồn tại song song, tồn tại đồng thời.

Nghĩa của 并立

bìnglì

TỊNH LẬPĐộng từphồn thể 並立
  1. Tồn tại song song
  2. Tồn tại đồng thời

Câu hỏi thường gặp

并立 nghĩa là gì?

并立 (bìnglì) nghĩa là tồn tại song song, tồn tại đồng thời.

并立 đọc thế nào?

并立 đọc là bìnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 并立 là gì?

Âm Hán Việt của 并立 là "tịnh lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.