TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并联

bìnglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並聯

Âm Hán Việt TỊNH LIÊN

并联 nghĩa là kết nối song song.

Nghĩa của 并联

bìnglián

TỊNH LIÊNĐộng từphồn thể 並聯
  1. Kết nối song song

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 并联

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

并联 nghĩa là gì?

并联 (bìnglián) nghĩa là kết nối song song.

并联 đọc thế nào?

并联 đọc là bìnglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 并联 là gì?

Âm Hán Việt của 并联 là "tịnh liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.