TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并行程序

bìngxíngchéngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並行程序

Âm Hán Việt TỊNH HÀNH TRÌNH TỰ

并行程序 nghĩa là chương trình song song.

Nghĩa của 并行程序

bìngxíngchéngxù

TỊNH HÀNH TRÌNH TỰphồn thể 並行程序
  1. Chương trình song song

Câu hỏi thường gặp

并行程序 nghĩa là gì?

并行程序 (bìngxíngchéngxù) nghĩa là chương trình song song.

并行程序 đọc thế nào?

并行程序 đọc là bìngxíngchéngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 并行程序 là gì?

Âm Hán Việt của 并行程序 là "tịnh hành trình tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.