并行计算 nghĩa là tính toán song song, điện toán đồng thời.
Nghĩa của 并行计算
bìngxíngjìsuàn
TỊNH HÀNH KẾ TOÁNphồn thể 並行計算
Tính toán song song
Đài Loan Điện toán đồng thời
Câu hỏi thường gặp
并行计算 nghĩa là gì?
并行计算 (bìngxíngjìsuàn) nghĩa là tính toán song song, điện toán đồng thời.
并行计算 đọc thế nào?
并行计算 đọc là bìngxíngjìsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 并行计算 là gì?
Âm Hán Việt của 并行计算 là "tịnh hành kế toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.