TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并购

bìnggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 併購

Âm Hán Việt TÍNH CẤU

并购 nghĩa là Sáp nhập và mua lại (M&A).

Nghĩa của 并购

bìnggòu

TÍNH CẤUĐộng từphồn thể 併購
  1. Sáp nhập và mua lại (M&A)
  2. Mua lại
  3. Thâu tóm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 并购

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

并购 nghĩa là gì?

并购 (bìnggòu) nghĩa là Sáp nhập và mua lại (M&A).

并购 đọc thế nào?

并购 đọc là bìnggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 并购 là gì?

Âm Hán Việt của 并购 là "tính cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.