TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并重

bìngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並重

Âm Hán Việt TỊNH TRỌNG

并重 nghĩa là coi trọng như nhau, chú ý như nhau.

Nghĩa của 并重

bìngzhòng

TỊNH TRỌNGĐộng từphồn thể 並重
  1. Coi trọng như nhau
  2. Chú ý như nhau

Câu hỏi thường gặp

并重 nghĩa là gì?

并重 (bìngzhòng) nghĩa là coi trọng như nhau, chú ý như nhau.

并重 đọc thế nào?

并重 đọc là bìngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 并重 là gì?

Âm Hán Việt của 并重 là "tịnh trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.