TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并驾齐驱

bìngjiàqíqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並駕齊驅

Âm Hán Việt TỊNH GIÁ TỀ KHU

并驾齐驱 nghĩa là chạy ngang nhau.

Nghĩa của 并驾齐驱

bìngjiàqíqū

TỊNH GIÁ TỀ KHUCụm từphồn thể 並駕齊驅
  1. Chạy ngang nhau
  2. Giữ tốc độ ngang nhau
  3. Sánh vai nhau
  4. Ngang hàng với nhau

Câu hỏi thường gặp

并驾齐驱 nghĩa là gì?

并驾齐驱 (bìngjiàqíqū) nghĩa là chạy ngang nhau.

并驾齐驱 đọc thế nào?

并驾齐驱 đọc là bìngjiàqíqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 并驾齐驱 là gì?

Âm Hán Việt của 并驾齐驱 là "tịnh giá tề khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.