TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸

xìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倖

Âm Hán Việt HẠNH, HÃNH
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạnh

幸 nghĩa là may mắn.

Nghĩa của 幸

xìng

HẠNH
  1. May mắn

xìng

HÃNHphồn thể 倖
  1. Được tin cậy
  2. Thân mật
  3. hoàng đế Đến thăm
  4. Biến thể của 幸 (xìng)

Xìng

HẠNHtên riêng
  1. họ Họ Xìng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 幸

Thành ngữ có 幸

  • 幸灾乐祸 — Ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
  • 三生有幸 — Phúc lành ba kiếp

Câu hỏi thường gặp

幸 nghĩa là gì?

幸 (xìng, xìng) nghĩa là may mắn.

幸 đọc thế nào?

幸 đọc là xìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸 là gì?

Âm Hán Việt của 幸 là "hạnh, hãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.