TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸福学

xìngfúxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幸福學

Âm Hán Việt HẠNH PHÚC HỌC

幸福学 nghĩa là Môn học về hạnh phúc.

Nghĩa của 幸福学

xìngfúxué

HẠNH PHÚC HỌCphồn thể 幸福學
  1. Môn học về hạnh phúc
  2. Nghiên cứu hạnh phúc

Câu hỏi thường gặp

幸福学 nghĩa là gì?

幸福学 (xìngfúxué) nghĩa là Môn học về hạnh phúc.

幸福学 đọc thế nào?

幸福学 đọc là xìngfúxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸福学 là gì?

Âm Hán Việt của 幸福学 là "hạnh phúc học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.