TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幻化

huànhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢO HÓA

幻化 nghĩa là Biến hóa.

Nghĩa của 幻化

huànhuà

ẢO HÓAĐộng từ
  1. Biến hóa
  2. Biến hình
  3. Sự biến hóa
  4. Sự biến hình

Câu hỏi thường gặp

幻化 nghĩa là gì?

幻化 (huànhuà) nghĩa là Biến hóa.

幻化 đọc thế nào?

幻化 đọc là huànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 幻化 là gì?

Âm Hán Việt của 幻化 là "ảo hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.