TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幻听

huàntīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幻聽

Âm Hán Việt ẢO THÍNH

幻听 nghĩa là ảo giác thính giác.

Nghĩa của 幻听

huàntīng

ẢO THÍNHDanh từphồn thể 幻聽
  1. Ảo giác thính giác

Câu hỏi thường gặp

幻听 nghĩa là gì?

幻听 (huàntīng) nghĩa là ảo giác thính giác.

幻听 đọc thế nào?

幻听 đọc là huàntīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幻听 là gì?

Âm Hán Việt của 幻听 là "ảo thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.