TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幻灭

huànmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幻滅

Âm Hán Việt ẢO DIỆT

幻灭 nghĩa là bốc hơi, trở nên vỡ mộng, sự vỡ mộng.

Nghĩa của 幻灭

huànmiè

ẢO DIỆTĐộng từphồn thể 幻滅
  1. Biến mất (giấc mơ, hy vọng,...); bốc hơi
  2. về một người Trở nên vỡ mộng; sự vỡ mộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幻灭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幻灭 nghĩa là gì?

幻灭 (huànmiè) nghĩa là bốc hơi, trở nên vỡ mộng, sự vỡ mộng.

幻灭 đọc thế nào?

幻灭 đọc là huànmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 幻灭 là gì?

Âm Hán Việt của 幻灭 là "ảo diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.