TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幻灯

huàndēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幻燈

Âm Hán Việt ẢO ĐĂNG

幻灯 nghĩa là tranh đèn chiếu.

Nghĩa của 幻灯

huàndēng

ẢO ĐĂNGDanh từphồn thể 幻燈
  1. Tranh đèn chiếu

Từ ghép có 幻灯

Câu hỏi thường gặp

幻灯 nghĩa là gì?

幻灯 (huàndēng) nghĩa là tranh đèn chiếu.

幻灯 đọc thế nào?

幻灯 đọc là huàndēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幻灯 là gì?

Âm Hán Việt của 幻灯 là "ảo đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.