TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幻象

huànxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢO TƯỢNG

幻象 nghĩa là ảo giác.

Nghĩa của 幻象

huànxiàng

ẢO TƯỢNGDanh từ
  1. Ảo giác

Câu hỏi thường gặp

幻象 nghĩa là gì?

幻象 (huànxiàng) nghĩa là ảo giác.

幻象 đọc thế nào?

幻象 đọc là huànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幻象 là gì?

Âm Hán Việt của 幻象 là "ảo tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.