TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幼马

yòumǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幼馬

Âm Hán Việt ẤU MÃ

幼马 nghĩa là ngựa non, ngựa con.

Nghĩa của 幼马

yòumǎ

ẤU MÃDanh từphồn thể 幼馬
  1. Ngựa non
  2. Ngựa con
  3. Ngựa cái non

Câu hỏi thường gặp

幼马 nghĩa là gì?

幼马 (yòumǎ) nghĩa là ngựa non, ngựa con.

幼马 đọc thế nào?

幼马 đọc là yòumǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 幼马 là gì?

Âm Hán Việt của 幼马 là "ấu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.