TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽囹

yōulíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt U LINH

幽囹 nghĩa là giam cầm, giam giữ.

Nghĩa của 幽囹

yōulíng

U LINH
  1. Giam cầm
  2. Giam giữ

Câu hỏi thường gặp

幽囹 nghĩa là gì?

幽囹 (yōulíng) nghĩa là giam cầm, giam giữ.

幽囹 đọc thế nào?

幽囹 đọc là yōulíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽囹 là gì?

Âm Hán Việt của 幽囹 là "u linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.