TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽禁

yōujìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt U CẤM

幽禁 nghĩa là quản thúc tại gia, bỏ tù.

Nghĩa của 幽禁

yōujìn

U CẤMĐộng từ
  1. Quản thúc tại gia; bỏ tù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幽禁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幽禁 nghĩa là gì?

幽禁 (yōujìn) nghĩa là quản thúc tại gia, bỏ tù.

幽禁 đọc thế nào?

幽禁 đọc là yōujìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽禁 là gì?

Âm Hán Việt của 幽禁 là "u cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.