TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽灵

yōulíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽靈

Âm Hán Việt U LINH

幽灵 nghĩa là bóng ma, ảo ảnh.

Nghĩa của 幽灵

yōulíng

U LINHDanh từphồn thể 幽靈
  1. Bóng ma
  2. Ảo ảnh
  3. Ma quỷ
  4. U linh; u hồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幽灵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幽灵 nghĩa là gì?

幽灵 (yōulíng) nghĩa là bóng ma, ảo ảnh.

幽灵 đọc thế nào?

幽灵 đọc là yōulíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽灵 là gì?

Âm Hán Việt của 幽灵 là "u linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.