TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽绿

yōulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽綠

Âm Hán Việt U LỤC

幽绿 nghĩa là xanh rêu, xanh biển sẫm.

Nghĩa của 幽绿

yōulǜ

U LỤCphồn thể 幽綠
  1. Xanh rêu
  2. Xanh biển sẫm

Câu hỏi thường gặp

幽绿 nghĩa là gì?

幽绿 (yōulǜ) nghĩa là xanh rêu, xanh biển sẫm.

幽绿 đọc thế nào?

幽绿 đọc là yōulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽绿 là gì?

Âm Hán Việt của 幽绿 là "u lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.