TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽闭恐惧

yōubìkǒngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽閉恐懼

Âm Hán Việt U BẾ KHỦNG CỤ

幽闭恐惧 nghĩa là Chứng sợ không gian kín.

Nghĩa của 幽闭恐惧

yōubìkǒngjù

U BẾ KHỦNG CỤphồn thể 幽閉恐懼
  1. Chứng sợ không gian kín

Câu hỏi thường gặp

幽闭恐惧 nghĩa là gì?

幽闭恐惧 (yōubìkǒngjù) nghĩa là Chứng sợ không gian kín.

幽闭恐惧 đọc thế nào?

幽闭恐惧 đọc là yōubìkǒngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽闭恐惧 là gì?

Âm Hán Việt của 幽闭恐惧 là "u bế khủng cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.