TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽默感

yōumògǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt U MẶC CẢM

幽默感 nghĩa là khiếu hài hước.

Nghĩa của 幽默感

yōumògǎn

U MẶC CẢMDanh từ
  1. Khiếu hài hước

Câu ví dụ với 幽默感

  • 你很有幽默感。 Nǐ hěn yǒu yōumògǎn.Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2007065
  • 汤姆的主要问题是他一点幽默感都没有 Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4831260

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

幽默感 nghĩa là gì?

幽默感 (yōumògǎn) nghĩa là khiếu hài hước.

幽默感 đọc thế nào?

幽默感 đọc là yōumògǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽默感 là gì?

Âm Hán Việt của 幽默感 là "u mặc cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.