广
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廣
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: quảng, quáng, yểm, khoát, nghiễm
广 nghĩa là rộng, nhiều.
Nghĩa của 广
guǎng
QUẢNGphồn thể 廣- Rộng
- Nhiều
- Lan rộng
yǎn
- Bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v.
Guǎng
QUẢNGphồn thể 廣tên riêng- họ Họ Guǎng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 广
Đồng nghĩa
Từ ghép có 广
Thành ngữ có 广
- 神通广大 — Có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
- 见多识广 — Từng trải và hiểu biết rộng
- 大庭广众 — Nơi công cộng với nhiều người
- 集思广益 — Thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung
- 推而广之 — Áp dụng một cách rộng rãi hơn
- 广开言路 — Khuyến khích phát biểu ý kiến tự do
- 广结良缘 — Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình
- 心广体胖 — Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
- 识多才广 — Hiểu biết rộng và đa tài
Câu hỏi thường gặp
广 nghĩa là gì?
广 (guǎng, yǎn, guǎng) nghĩa là rộng, nhiều.
广 đọc thế nào?
广 đọc là guǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 广 là gì?
Âm Hán Việt của 广 là "quảng".