TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广义

guǎngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣義

Âm Hán Việt QUẢNG NGÃI

广义 nghĩa là nghĩa rộng, nghĩa tổng quát.

Nghĩa của 广义

guǎngyì

QUẢNG NGÃIDanh từ, Tính từ, Tên riêngphồn thể 廣義
  1. Nghĩa rộng
  2. Nghĩa tổng quát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 广义

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

广义 nghĩa là gì?

广义 (guǎngyì) nghĩa là nghĩa rộng, nghĩa tổng quát.

广义 đọc thế nào?

广义 đọc là guǎngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 广义 là gì?

Âm Hán Việt của 广义 là "quảng ngãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.