TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狭义

xiáyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狹義

Âm Hán Việt HIỆP NGHĨA

狭义 nghĩa là nghĩa hẹp, nghĩa bị giới hạn.

Nghĩa của 狭义

xiáyì

HIỆP NGHĨADanh từphồn thể 狹義
  1. Nghĩa hẹp
  2. Nghĩa bị giới hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狭义

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

狭义 nghĩa là gì?

狭义 (xiáyì) nghĩa là nghĩa hẹp, nghĩa bị giới hạn.

狭义 đọc thế nào?

狭义 đọc là xiáyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 狭义 là gì?

Âm Hán Việt của 狭义 là "hiệp nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.