广义相对论 (guǎngyìxiāngduìlùn) nghĩa là thuyết tương đối rộng.
广义相对论 đọc thế nào?
广义相对论 đọc là guǎngyìxiāngduìlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 广义相对论 là gì?
Âm Hán Việt của 广义相对论 là "quảng nghĩa tương đối luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.