TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广义相对论

guǎngyìxiāngduìlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣義相對論

Âm Hán Việt QUẢNG NGHĨA TƯƠNG ĐỐI LUẬN

广义相对论 nghĩa là thuyết tương đối rộng.

Nghĩa của 广义相对论

guǎngyìxiāngduìlùn

QUẢNG NGHĨA TƯƠNG ĐỐI LUẬNDanh từphồn thể 廣義相對論
  1. Thuyết tương đối rộng
  2. Thuyết hấp dẫn của Einstein

Câu hỏi thường gặp

广义相对论 nghĩa là gì?

广义相对论 (guǎngyìxiāngduìlùn) nghĩa là thuyết tương đối rộng.

广义相对论 đọc thế nào?

广义相对论 đọc là guǎngyìxiāngduìlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 广义相对论 là gì?

Âm Hán Việt của 广义相对论 là "quảng nghĩa tương đối luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.