TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广交会

Guǎng Jiāo Huì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣交會

Âm Hán Việt QUẢNG GIAO HỘI

广交会 nghĩa là Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu.

Nghĩa của 广交会

Guǎng Jiāo Huì

QUẢNG GIAO HỘITên riêngphồn thể 廣交會tên riêng
  1. Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu

Câu hỏi thường gặp

广交会 nghĩa là gì?

广交会 (guǎng jiāo huì) nghĩa là Hội chợ Xuất khẩu Hàng công nghiệp Trung Quốc, còn gọi là Hội chợ Quảng Châu.

广交会 đọc thế nào?

广交会 đọc là Guǎng Jiāo Huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 广交会 là gì?

Âm Hán Việt của 广交会 là "quảng giao hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.