TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广告商

guǎnggàoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣告商

Âm Hán Việt QUẢNG CÁO THƯƠNG

广告商 nghĩa là công ty quảng cáo.

Nghĩa của 广告商

guǎnggàoshāng

QUẢNG CÁO THƯƠNGphồn thể 廣告商
  1. Công ty quảng cáo

Câu hỏi thường gặp

广告商 nghĩa là gì?

广告商 (guǎnggàoshāng) nghĩa là công ty quảng cáo.

广告商 đọc thế nào?

广告商 đọc là guǎnggàoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 广告商 là gì?

Âm Hán Việt của 广告商 là "quảng cáo thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.