TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广场舞

guǎngchǎngwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣場舞

Âm Hán Việt QUẢNG TRƯỜNG VŨ

广场舞 nghĩa là Múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc.

Nghĩa của 广场舞

guǎngchǎngwǔ

QUẢNG TRƯỜNG VŨDanh từphồn thể 廣場舞
  1. Múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

广场舞 nghĩa là gì?

广场舞 (guǎngchǎngwǔ) nghĩa là Múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc.

广场舞 đọc thế nào?

广场舞 đọc là guǎngchǎngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 广场舞 là gì?

Âm Hán Việt của 广场舞 là "quảng trường vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.