广域市
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廣域市
广域市 nghĩa là Thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直辖市 (zhíxiáshì) ở Hàn Quốc.
Nghĩa của 广域市
guǎngyùshì
QUẢNG VỰC THỊDanh từphồn thể 廣域市- Thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直辖市 (zhíxiáshì) ở Hàn Quốc
Câu hỏi thường gặp
广域市 nghĩa là gì?
广域市 (guǎngyùshì) nghĩa là Thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直辖市 (zhíxiáshì) ở Hàn Quốc.
广域市 đọc thế nào?
广域市 đọc là guǎngyùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 广域市 là gì?
Âm Hán Việt của 广域市 là "quảng vực thị".