TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广外

Guǎng Wài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣外

Âm Hán Việt QUẢNG NGOẠI

广外 nghĩa là Viết tắt của 广东外语外贸大学 (Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào Dàxué).

Nghĩa của 广外

Guǎng Wài

QUẢNG NGOẠITên riêngphồn thể 廣外tên riêng
  1. Viết tắt của 广东外语外贸大学 (Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào Dàxué)

Câu hỏi thường gặp

广外 nghĩa là gì?

广外 (guǎng wài) nghĩa là Viết tắt của 广东外语外贸大学 (Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào Dàxué).

广外 đọc thế nào?

广外 đọc là Guǎng Wài (pinyin).

Âm Hán Việt của 广外 là gì?

Âm Hán Việt của 广外 là "quảng ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.