TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广开言路

guǎngkāiyánlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣開言路

Âm Hán Việt QUẢNG KHAI NGÔN LỘ

广开言路 nghĩa là Khuyến khích phát biểu ý kiến tự do.

Nghĩa của 广开言路

guǎngkāiyánlù

QUẢNG KHAI NGÔN LỘCụm từphồn thể 廣開言路
  1. thành ngữ Khuyến khích phát biểu ý kiến tự do

Câu hỏi thường gặp

广开言路 nghĩa là gì?

广开言路 (guǎngkāiyánlù) nghĩa là Khuyến khích phát biểu ý kiến tự do.

广开言路 đọc thế nào?

广开言路 đọc là guǎngkāiyánlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 广开言路 là gì?

Âm Hán Việt của 广开言路 là "quảng khai ngôn lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.