TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广播

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guǎngbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣播

Âm Hán Việt QUẢNG BÁ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

广播 nghĩa là phát sóng, phát thanh.

Nghĩa của 广播

guǎngbō

QUẢNG BÁĐộng từ, Danh từphồn thể 廣播
  1. Phát sóng
  2. Phát thanh
  3. trang trọng Truyền bá
  4. Công bố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 广播

Đồng nghĩa

Từ ghép có 广播

Câu hỏi thường gặp

广播 nghĩa là gì?

广播 (guǎngbō) nghĩa là phát sóng, phát thanh.

广播 đọc thế nào?

广播 đọc là guǎngbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 广播 là gì?

Âm Hán Việt của 广播 là "quảng bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.