TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广播剧

guǎngbōjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣播劇

Âm Hán Việt QUẢNG BÁ KỊCH

广播剧 nghĩa là kịch truyền thanh.

Nghĩa của 广播剧

guǎngbōjù

QUẢNG BÁ KỊCHDanh từphồn thể 廣播劇
  1. Kịch truyền thanh

Câu hỏi thường gặp

广播剧 nghĩa là gì?

广播剧 (guǎngbōjù) nghĩa là kịch truyền thanh.

广播剧 đọc thế nào?

广播剧 đọc là guǎngbōjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 广播剧 là gì?

Âm Hán Việt của 广播剧 là "quảng bá kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.