TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广漠

guǎngmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣漠

Âm Hán Việt QUẢNG MẠC

广漠 nghĩa là Rộng lớn và trống vắng.

Nghĩa của 广漠

guǎngmò

QUẢNG MẠCTính từphồn thể 廣漠
  1. Rộng lớn và trống vắng

Câu hỏi thường gặp

广漠 nghĩa là gì?

广漠 (guǎngmò) nghĩa là Rộng lớn và trống vắng.

广漠 đọc thế nào?

广漠 đọc là guǎngmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 广漠 là gì?

Âm Hán Việt của 广漠 là "quảng mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.