TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广泛

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guǎngfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣泛

Âm Hán Việt QUẢNG PHIẾM

广泛 nghĩa là rộng, rộng rãi.

Nghĩa của 广泛

guǎngfàn

QUẢNG PHIẾMTính từphồn thể 廣泛
  1. Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 广泛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

广泛 nghĩa là gì?

广泛 (guǎngfàn) nghĩa là rộng, rộng rãi.

广泛 đọc thế nào?

广泛 đọc là guǎngfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 广泛 là gì?

Âm Hán Việt của 广泛 là "quảng phiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.