TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广电总局

Guǎngdiàn Zǒngjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣電總局

Âm Hán Việt QUẢNG ĐIỆN TỔNG CỤC

广电总局 nghĩa là Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 国家广播电视总局 (Guójiā Guǎngbō Diànshì Zǒngjú)).

Nghĩa của 广电总局

Guǎngdiàn Zǒngjú

QUẢNG ĐIỆN TỔNG CỤCphồn thể 廣電總局tên riêng
  1. Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 国家广播电视总局 (Guójiā Guǎngbō Diànshì Zǒngjú))
  2. Trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Phim và Truyền hình (2013-2018) và SARFT, Cục Quản lý Phát thanh, Phim và Truyền hình (trước 2013)

Câu hỏi thường gặp

广电总局 nghĩa là gì?

广电总局 (guǎngdiàn zǒngjú) nghĩa là Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 国家广播电视总局 (Guójiā Guǎngbō Diànshì Zǒngjú)).

广电总局 đọc thế nào?

广电总局 đọc là Guǎngdiàn Zǒngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 广电总局 là gì?

Âm Hán Việt của 广电总局 là "quảng điện tổng cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.