TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广目天

Guǎngmùtiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣目天

Âm Hán Việt QUẢNG MỤC THIÊN

广目天 nghĩa là Tỳ Lư Phạt Xá.

Nghĩa của 广目天

Guǎngmùtiān

QUẢNG MỤC THIÊNphồn thể 廣目天tên riêng
  1. Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Câu hỏi thường gặp

广目天 nghĩa là gì?

广目天 (guǎngmùtiān) nghĩa là Tỳ Lư Phạt Xá.

广目天 đọc thế nào?

广目天 đọc là Guǎngmùtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 广目天 là gì?

Âm Hán Việt của 广目天 là "quảng mục thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.