TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广砚

Guǎng Yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣硯

广砚 nghĩa là Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam).

Nghĩa của 广砚

Guǎng Yàn

phồn thể 廣硯tên riêng
  1. Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)

Câu hỏi thường gặp

广砚 nghĩa là gì?

广砚 (guǎng yàn) nghĩa là Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam).

广砚 đọc thế nào?

广砚 đọc là Guǎng Yàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.