TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广角镜

guǎngjiǎojìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣角鏡

Âm Hán Việt QUẢNG GIÁC KÍNH

广角镜 nghĩa là ống kính góc rộng.

Nghĩa của 广角镜

guǎngjiǎojìng

QUẢNG GIÁC KÍNHphồn thể 廣角鏡
  1. Ống kính góc rộng

Câu hỏi thường gặp

广角镜 nghĩa là gì?

广角镜 (guǎngjiǎojìng) nghĩa là ống kính góc rộng.

广角镜 đọc thế nào?

广角镜 đọc là guǎngjiǎojìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 广角镜 là gì?

Âm Hán Việt của 广角镜 là "quảng giác kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.