TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广角

guǎngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣角

Âm Hán Việt QUẢNG GIÁC

广角 nghĩa là góc rộng, toàn cảnh.

Nghĩa của 广角

guǎngjiǎo

QUẢNG GIÁCphồn thể 廣角
  1. Góc rộng
  2. Toàn cảnh
  3. Bóng góc nhìn rộng

Từ ghép có 广角

Câu hỏi thường gặp

广角 nghĩa là gì?

广角 (guǎngjiǎo) nghĩa là góc rộng, toàn cảnh.

广角 đọc thế nào?

广角 đọc là guǎngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 广角 là gì?

Âm Hán Việt của 广角 là "quảng giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.