广角镜头 (guǎngjiǎojìngtóu) nghĩa là cảnh quay góc rộng.
广角镜头 đọc thế nào?
广角镜头 đọc là guǎngjiǎojìngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 广角镜头 là gì?
Âm Hán Việt của 广角镜头 là "quảng giác kính đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.